gravel

Anh /ˈɡrævl/Mỹ /ˈɡrævəl/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ gravel

Nghĩa của gravel

  1. n.sỏi; đá sỏismall stones used to cover paths or make concrete

Câu ví dụ

Gravel crunched beneath our shoes as we approached the cottage.

Sỏi kêu lạo xạo dưới chân chúng tôi khi đến gần căn nhà nhỏ.

Gravel paths can allow rainwater to drain into the soil, reducing surface runoff in urban parks.

Lối đi rải sỏi cho phép nước mưa thấm xuống đất, giảm dòng chảy bề mặt trong các công viên đô thị.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gravelly (adj.)

💡 Thường không đếm được; một viên sỏi nhỏ dùng a pebble.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← whispercurriculum →