goose

Anh /ɡuːs/Mỹ /ɡuːs/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ goose

Nghĩa của goose

  1. n.ngỗngA large waterbird with a long neck and webbed feet.
  2. n.thịt ngỗngMeat from a goose, eaten as food.

Câu ví dụ

A white goose waddled across the path towards us.

Một con ngỗng trắng lạch bạch băng qua lối đi về phía chúng tôi.

Protecting wetlands provides essential feeding grounds for wild geese and many other migratory birds.

Bảo vệ vùng đất ngập nước cung cấp bãi kiếm ăn thiết yếu cho ngỗng hoang dã và nhiều loài chim di cư khác.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là geese; khi nói về thịt ngỗng thì không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← flavourinformal →