future

Anh /ˈfjuːtʃə/Mỹ /ˈfjuːtʃər/

A1Tư duy
Tranh minh họa từ future

Nghĩa của future

  1. n.tương lai; tiền đồThe time ahead, or what will happen to someone or something.
  2. adj.tương lai; sắp tớiHappening or existing at a time after the present.

Câu ví dụ

We talked about our future while walking home.

Chúng tôi trò chuyện về tương lai của mình trên đường đi bộ về nhà.

Governments should invest in renewable energy to protect the environment for future generations worldwide.

Chính phủ nên đầu tư vào năng lượng tái tạo để bảo vệ môi trường cho các thế hệ mai sau trên khắp thế giới.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

past

💡 In the future nghĩa là trong tương lai; tiếng Anh Anh còn dùng in future với nghĩa từ nay trở đi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← warmGerman →