fuss

Anh /fʌs/Mỹ /fʌs/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ fuss

Nghĩa của fuss

  1. n.làm rối lên; sự ầm ĩ vô íchunnecessary excitement, worry, or activity about something
  2. v.lo lắng thái quá; quan tâm quá mứcto worry or give excessive attention to small things

Câu ví dụ

Please don't make a fuss about a little mud.

Xin đừng làm ầm lên vì chỉ một chút bùn.

Some parents fuss over minor mistakes, which may discourage children from trying unfamiliar activities.

Một số phụ huynh quá lo lắng về những lỗi nhỏ, điều này có thể khiến trẻ ngại thử những hoạt động còn xa lạ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fussy (adj.) · fussiness (n.)

💡 make a fuss nghĩa là làm ầm lên; fuss over nghĩa là lo lắng hoặc chăm sóc quá mức.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← filthyinterpret →