fusion

Anh /ˈfjuːʒən/Mỹ /ˈfjuːʒən/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ fusion

Nghĩa của fusion

  1. n.sự hòa trộn; sự kết hợpthe joining of different things into a single whole
  2. n.nhiệt hạch; phản ứng tổng hợp hạt nhânthe joining of light atomic nuclei, releasing energy

Câu ví dụ

Her cooking is a fusion of different regional styles.

Cách nấu ăn của cô ấy là sự kết hợp của nhiều phong cách vùng miền khác nhau.

Scientists are investigating nuclear fusion as a potential source of abundant energy with low carbon emissions.

Các nhà khoa học đang nghiên cứu phản ứng nhiệt hạch như một nguồn năng lượng dồi dào, ít phát thải carbon.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fuse (v.)

Đồng nghĩa

merging, combination

Trái nghĩa

separation

💡 Phản ứng nhiệt hạch dùng fusion; phân hạch hạt nhân là fission, cần phân biệt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← persecutebreadth →