furnish

Anh /ˈfɜː.nɪʃ/Mỹ /ˈfɝː.nɪʃ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ furnish

Nghĩa của furnish

  1. v.trang bị đồ đạc choput furniture into a room or building
  2. v.cung cấp; cung ứngprovide someone with something needed, especially information

Câu ví dụ

We furnished our flat with second-hand tables and chairs.

Chúng tôi đã trang bị căn hộ bằng bàn ghế đã qua sử dụng.

Applicants must furnish the university with evidence of their qualifications before their applications can be assessed.

Ứng viên phải cung cấp cho trường đại học bằng chứng về trình độ chuyên môn trước khi hồ sơ được xem xét.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

furniture (n.) · furnishings (n.) · furnished (adj.)

Đồng nghĩa

equip, supply

💡 furnish A with B nghĩa là cung cấp B cho A; cách nói này mang tính trang trọng hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← faithfullyfarewell →