fur

Anh /fɜː/Mỹ /fɜːr/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ fur

Nghĩa của fur

  1. n.lông; lông mềm (động vật)the thick soft hair covering some animals
  2. n.da lông thú; lông thúanimal skin with hair attached, used for making clothing

Câu ví dụ

The cat's wet fur dried quickly in the sunshine.

Bộ lông ướt của con mèo khô nhanh dưới ánh nắng.

Thick fur helps many mammals survive in cold climates by trapping a layer of warm air.

Bộ lông dày giúp nhiều loài động vật có vú sống sót trong khí hậu lạnh bằng cách giữ một lớp không khí ấm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

furry (adj.)

💡 Lông trên thân động vật thường không đếm được; lông vũ dùng feather.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rawpermit →