frightened

Anh /ˈfraɪtənd/Mỹ /ˈfraɪtənd/

A2Cảm xúc
Tranh minh họa từ frightened

Nghĩa của frightened

  1. adj.sợ hãi; hoảng sợFeeling afraid because of danger or something unexpected.

Câu ví dụ

The frightened kitten hid behind the sofa during the storm.

Chú mèo con đang hoảng sợ trốn sau ghế sofa trong cơn bão.

Children who feel frightened in unfamiliar environments may benefit from patient support and predictable routines.

Trẻ em cảm thấy sợ hãi ở môi trường lạ có thể được hưởng lợi từ sự hỗ trợ kiên nhẫn và lịch sinh hoạt ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fright (n.) · frighten (v.) · frightening (adj.)

Đồng nghĩa

afraid, scared

Trái nghĩa

unafraid

💡 frightened dùng để tả cảm giác sợ hãi; frightening dùng để tả điều gây sợ hãi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← downloadsurname →