fox
Anh /fɒks/Mỹ /fɑːks/
Nghĩa của fox
- n.con cáoA wild animal with pointed ears and a bushy tail.
- v.làm bối rối; làm khóTo confuse someone or make a problem difficult to solve.
Câu ví dụ
A fox slipped through the garden before sunrise.
Một con cáo lẻn qua khu vườn trước khi mặt trời mọc.
The red fox can adapt to urban environments where food is readily available from human activity.
Cáo đỏ có thể thích nghi với môi trường đô thị, nơi thức ăn có sẵn từ các hoạt động của con người.
Cụm từ thường gặp
- a red fox — cáo đỏ
- an urban fox — cáo đô thị
- a fox cub — cáo con
💡 Khi là động từ với nghĩa làm khó, chủ yếu dùng trong ngữ cảnh thân mật của tiếng Anh Anh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →