forward

Anh /ˈfɔːwəd/Mỹ /ˈfɔːrwɚd/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ forward

Nghĩa của forward

  1. adv.về phía trước; hướng tới tương laitowards the front or a later time
  2. v.chuyển tiếp; gửi tiếpto send something received to another person or place
  3. n.tiền đạoan attacking player in sports such as football

Câu ví dụ

Please step forward when there is space ahead.

Khi phía trước còn chỗ trống, xin hãy bước lên phía trước.

Investment in renewable energy can help countries move forward towards a more sustainable economic future.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể giúp các quốc gia tiến tới một tương lai kinh tế bền vững hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

forwards (adv.)

Đồng nghĩa

ahead

Trái nghĩa

backward

💡 to trong look forward to là giới từ, theo sau là danh từ hoặc danh động từ (dạng -ing).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← stagecolleague →