finger
Anh /ˈfɪŋɡə/Mỹ /ˈfɪŋɡɚ/
A2Đời sống
Nghĩa của finger
- n.ngón tayone of the long movable parts of a hand
- v.chạm; mân mê bằng ngón tayto touch or handle something with your fingers
Câu ví dụ
She wore a silver ring on her middle finger.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn bạc ở ngón giữa.
Tasks requiring precise finger movements can help young children develop coordination before they learn to write.
Các hoạt động đòi hỏi cử động ngón tay chính xác có thể giúp trẻ nhỏ phát triển khả năng phối hợp trước khi học viết.
Cụm từ thường gặp
- index finger — ngón trỏ
- middle finger — ngón giữa
- point a finger at — chỉ tay vào; đổ lỗi cho
Họ từ
fingertip (n.) · fingernail (n.)
💡 Thường không bao gồm ngón cái; ngón cái gọi riêng là thumb.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →