few

Anh /fjuː/Mỹ /fjuː/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ few

Nghĩa của few

  1. det.ít; vàiNot many; a small number of countable things.
  2. pron.ít người hoặc ít vậtA small number of people or things.

Câu ví dụ

There were few customers in the shop this morning.

Sáng nay trong cửa hàng có rất ít khách.

Few rural communities have access to the specialist medical services available in major cities.

Rất ít cộng đồng nông thôn được tiếp cận các dịch vụ y tế chuyên khoa sẵn có ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fewer (det.) · fewest (det.)

Trái nghĩa

many

💡 few nghĩa là gần như không có; a few nghĩa là có vài; cả hai đều đi với danh từ đếm được số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← classcountry →