fever

Anh /ˈfiːvə/Mỹ /ˈfiːvər/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ fever

Nghĩa của fever

  1. n.sốt; phát sốta body temperature higher than normal, usually caused by illness
  2. n.cơn sốt; sự cuồng nhiệt; phấn khích tột độintense excitement shared by a person or group

Câu ví dụ

He stayed in bed because he had a fever.

Anh ấy nằm nghỉ trên giường vì bị sốt.

A persistent fever may indicate an infection and should be assessed by a qualified healthcare professional.

Sốt kéo dài có thể là dấu hiệu nhiễm trùng và nên được chuyên gia y tế có trình độ đánh giá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

feverish (adj.) · feverishly (adv.)

💡 Nói bị sốt thường dùng have a fever, cũng có thể nói have a temperature.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hungerlocker →