fermentation

Anh /ˌfɜːmenˈteɪʃən/Mỹ /ˌfɝːmenˈteɪʃən/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ fermentation

Nghĩa của fermentation

  1. n.lên menMicrobial breakdown of sugars into substances such as acids or alcohol.

Câu ví dụ

Tiny bubbles appeared in the jar as fermentation began.

Những bọt khí nhỏ xuất hiện trong lọ khi quá trình lên men bắt đầu.

Fermentation can extend the shelf life of certain foods while also changing their flavour and texture.

Lên men có thể kéo dài thời hạn bảo quản của một số thực phẩm, đồng thời làm thay đổi hương vị và kết cấu của chúng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ferment (v.) · fermented (adj.)

💡 Thường là danh từ không đếm được; động từ tương ứng là ferment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← negationelimination →