feet

Anh /fiːt/Mỹ /fiːt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ feet

Nghĩa của feet

  1. n.bàn chânthe body parts at the ends of the legs
  2. n.bộ Anh (đơn vị đo chiều dài)units of length, each equal to twelve inches

Câu ví dụ

My feet felt cold against the kitchen tiles.

Chân tôi lạnh buốt khi chạm vào gạch lát bếp.

Designing comfortable footwear can protect the feet of workers who spend most of their day standing.

Thiết kế giày dép thoải mái có thể bảo vệ đôi chân của những người phải đứng gần như cả ngày làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

foot (n.)

💡 foot có số nhiều là feet; khi làm định ngữ đứng trước danh từ thì dùng dạng số ít, như six-foot.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Fridaywash →