farmhand

Anh /ˈfɑːmhænd/Mỹ /ˈfɑːrmhænd/

C1Công việc
Tranh minh họa từ farmhand

Nghĩa của farmhand

  1. n.lao động nông trại; người làm thuê ở nông trạiA person employed to do practical work on a farm

Câu ví dụ

A farmhand carried fresh hay into the barn this morning.

Sáng nay, một lao động nông trại đã chuyển cỏ khô tươi vào chuồng.

Seasonal farmhands play an important role in harvesting crops where agricultural machinery cannot easily be used.

Ở những nơi khó sử dụng máy móc nông nghiệp, lao động thời vụ đóng vai trò quan trọng trong việc thu hoạch mùa màng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

farm (n.) · farm (v.) · farmer (n.) · farming (n.)

Đồng nghĩa

farmworker

💡 hand có thể chỉ người làm việc chân tay; farmhand là người làm thuê, không phải chủ nông trại.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← methodologyportfolio →