fail

Anh /feɪl/Mỹ /feɪl/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ fail

Nghĩa của fail

  1. v.thất bại; không làm đượcto be unsuccessful or not do something required
  2. v.trượt; không đạtto not pass a test, or give an unsuccessful grade
  3. v.hỏng; suy yếuto stop working properly or become weaker

Câu ví dụ

The cake failed to rise despite an extra egg.

Dù đã cho thêm một quả trứng, bánh vẫn không nở.

Recycling programmes often fail when local authorities do not provide clear guidance or convenient collection services.

Các chương trình tái chế thường thất bại khi chính quyền địa phương không đưa ra hướng dẫn rõ ràng hoặc dịch vụ thu gom tiện lợi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

failure (n.) · failed (adj.) · failing (adj.)

Trái nghĩa

succeed, pass

💡 fail to do nghĩa là không làm được; fail an exam nghĩa là trượt kỳ thi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← beanintroduce →