fabricate

Anh /ˈfæbrɪkeɪt/Mỹ /ˈfæbrɪkeɪt/

C1Truyền thông
Tranh minh họa từ fabricate

Nghĩa của fabricate

  1. v.bịa đặt; ngụy tạoTo invent false information in order to deceive
  2. v.chế tạo; lắp rápTo make a product or structure from separate materials

Câu ví dụ

He fabricated an excuse for missing the family dinner.

Anh ta bịa ra một lý do để giải thích việc vắng mặt trong bữa tối gia đình.

Researchers who fabricate evidence undermine public trust in science and may influence important policy decisions.

Các nhà nghiên cứu ngụy tạo bằng chứng sẽ làm xói mòn niềm tin của công chúng vào khoa học và có thể ảnh hưởng đến các quyết định chính sách quan trọng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fabrication (n.) · fabricated (adj.) · fabricator (n.)

Đồng nghĩa

invent, manufacture

💡 Vừa có thể chỉ bịa đặt thông tin, vừa có thể chỉ chế tạo trong công nghiệp; cần xem tân ngữ để biết nghĩa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reinforcementsorrowful →