eyesight
Anh /ˈaɪsaɪt/Mỹ /ˈaɪsaɪt/
B2Sức khỏe
Nghĩa của eyesight
- n.thị lựcThe ability to see
Câu ví dụ
My grandfather still has excellent eyesight without wearing glasses.
Ông tôi vẫn có thị lực rất tốt dù không đeo kính.
Regular eye examinations can identify conditions that may damage eyesight if they are left untreated.
Khám mắt định kỳ có thể phát hiện những bệnh có thể làm tổn hại thị lực nếu không được điều trị.
Cụm từ thường gặp
- poor eyesight — thị lực kém
- good eyesight — thị lực tốt
- damage your eyesight — làm tổn hại thị lực
Đồng nghĩa
vision, sight
💡 eyesight là danh từ không đếm được, không nói an eyesight.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →