exclusive

Anh /ɪkˈskluːsɪv/Mỹ /ɪkˈskluːsɪv/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ exclusive

Nghĩa của exclusive

  1. adj.độc quyền; dành riêngAvailable only to a particular person or group.
  2. adj.sang trọng; chỉ dành cho số ít người giàu cóExpensive and available mainly to wealthy or privileged people.
  3. n.tin độc quyềnA news story published by only one media organisation.

Câu ví dụ

Guests have exclusive use of the pool this afternoon.

Hôm nay chiều khách lưu trú được sử dụng hồ bơi độc quyền.

Giving one company exclusive rights to public data may restrict competition and discourage innovation.

Việc trao cho một công ty quyền độc quyền sử dụng dữ liệu công cộng có thể hạn chế cạnh tranh và làm nản lòng đổi mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

exclude (v.) · exclusion (n.) · exclusively (adv.) · exclusivity (n.)

Đồng nghĩa

restricted

Trái nghĩa

inclusive

💡 exclusive to nghĩa là dành riêng cho; exclusive of nghĩa là không bao gồm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← admissiondignity →