exam

Anh /ɪɡˈzæm/Mỹ /ɪɡˈzæm/

A1Giáo dục
Tranh minh họa từ exam

Nghĩa của exam

  1. n.kỳ thi; bài kiểm traA formal test of knowledge or ability.

Câu ví dụ

I have a maths exam on Friday morning.

Sáng thứ Sáu tôi có bài thi toán.

Schools should consider practical skills alongside exam results when assessing students' overall progress.

Khi đánh giá sự tiến bộ toàn diện của học sinh, nhà trường nên xem xét kỹ năng thực hành bên cạnh kết quả thi.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

examination (n.) · examine (v.) · examiner (n.)

Đồng nghĩa

examination, test

💡 exam là cách viết tắt thông dụng của examination; để nói tham gia thi thì dùng take.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sportcow →