euro

Anh /ˈjʊərəʊ/Mỹ /ˈjʊroʊ/

A2Kinh tế
Tranh minh họa từ euro

Nghĩa của euro

  1. n.đồng euroThe currency used by many countries in the European Union.

Câu ví dụ

I found a euro in my coat pocket today.

Hôm nay tôi tìm thấy một đồng euro trong túi áo khoác.

Using the euro allows tourists to visit several European countries without exchanging money at each border.

Sử dụng đồng euro giúp du khách đi thăm nhiều nước châu Âu mà không phải đổi tiền mỗi khi qua biên giới.

Cụm từ thường gặp

💡 Trong tiếng Anh thông thường, dạng số nhiều thường là euros; không phải nước EU nào cũng dùng đồng euro.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← holebookcase →