estuary

Anh /ˈestʃuəri/Mỹ /ˈestʃueri/

C1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ estuary

Nghĩa của estuary

  1. n.cửa sông; vịnh cửa sôngThe wide tidal mouth of a river meeting the sea.

Câu ví dụ

We watched birds feeding beside the estuary at sunset.

Chúng tôi ngắm lũ chim kiếm ăn bên cửa sông lúc hoàng hôn.

Protecting an estuary preserves important feeding grounds for migratory birds and supports the livelihoods of local fishing communities.

Bảo vệ cửa sông giúp giữ được các bãi kiếm ăn quan trọng cho chim di cư và hỗ trợ sinh kế của các cộng đồng ngư dân địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

estuarine (adj.)

Đồng nghĩa

river mouth

💡 Nhấn mạnh cửa sông đổ ra biển chịu ảnh hưởng của thủy triều, không đồng nghĩa với delta (châu thổ).
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alloypreface →