equilibrium
Anh /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/Mỹ /ˌiːkwɪˈlɪbriəm/
C1Khoa học
Nghĩa của equilibrium
- n.cân bằng; trạng thái cân bằngA stable state in which opposing forces or influences balance.
- n.bình tĩnh; cân bằng tâm lýA calm and emotionally stable state.
Câu ví dụ
The hanging mobile regained equilibrium when I moved one ornament.
Chiếc đồ trang trí treo lơ lửng đã trở lại cân bằng sau khi tôi di chuyển một món đồ.
Removing a major predator can disturb the equilibrium of an ecosystem and cause unexpected changes in animal populations.
Việc loại bỏ một loài săn mồi chủ chốt có thể làm xáo trộn trạng thái cân bằng của hệ sinh thái và gây ra những biến động bất ngờ trong quần thể động vật.
Cụm từ thường gặp
- maintain equilibrium — duy trì cân bằng
- restore equilibrium — khôi phục cân bằng
- market equilibrium — cân bằng thị trường
- dynamic equilibrium — cân bằng động
Đồng nghĩa
balance
Trái nghĩa
imbalance, disequilibrium
💡 Thường không đếm được; hay dùng trong kinh tế, sinh thái hoặc vật lý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →