epoch-making

Anh /ˈiː.pɒkˌmeɪ.kɪŋ/Mỹ /ˈep.əkˌmeɪ.kɪŋ/

C2Lịch sử
Tranh minh họa từ epoch-making

Nghĩa của epoch-making

  1. adj.mang tính đánh dấu thời đại; có tính bước ngoặtSo important that it begins a new historical period

Câu ví dụ

We watched a documentary about that epoch-making scientific discovery.

Chúng tôi xem một bộ phim tài liệu về phát hiện khoa học mang tính đánh dấu thời đại đó.

The development of printing was an epoch-making advance that transformed education and widened access to knowledge.

Sự phát triển của kỹ thuật in ấn là một bước tiến mang tính thời đại, làm thay đổi nền giáo dục và mở rộng khả năng tiếp cận tri thức.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

epoch (n.)

Đồng nghĩa

historic, groundbreaking

💡 Sắc thái rất mạnh, chỉ việc mở ra một thời đại mới; không dùng cho mọi điều quan trọng thông thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sneerpliable →