entertain

Anh /ˌentəˈteɪn/Mỹ /ˌentərˈteɪn/

B1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ entertain

Nghĩa của entertain

  1. v.làm vui; giải tríto keep someone interested or amused
  2. v.tiếp đãi; chiêu đãito welcome guests and provide food, drink, or activities
  3. v.cân nhắc; ấp ủto consider an idea or hold a thought or feeling

Câu ví dụ

My brother entertained the children with funny animal noises.

Anh trai tôi làm lũ trẻ cười vui với những tiếng kêu động vật hài hước.

Public museums should educate visitors as well as entertain them through engaging displays and interactive activities.

Bảo tàng công cộng nên vừa giáo dục vừa mang lại niềm vui cho khách tham quan thông qua những trưng bày hấp dẫn và hoạt động tương tác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

entertainment (n.) · entertainer (n.) · entertaining (adj.) · entertained (adj.)

Đồng nghĩa

amuse

💡 entertain an idea nghĩa là cân nhắc một ý tưởng, chứ không phải đã chấp nhận nó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mechanicalcohol →