ensue

Anh /ɪnˈsjuː/Mỹ /ɪnˈsuː/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ ensue

Nghĩa của ensue

  1. v.xảy ra sau đó; là hệ quả củaTo happen after something, often as its result.

Câu ví dụ

A lively discussion ensued after dinner at our house.

Sau bữa tối ở nhà chúng tôi, một cuộc thảo luận sôi nổi đã diễn ra.

If public services fail to meet growing demand, widespread dissatisfaction may ensue among local residents.

Nếu các dịch vụ công không đáp ứng được nhu cầu ngày càng tăng, người dân địa phương có thể sinh ra sự bất mãn lan rộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ensuing (adj.)

Đồng nghĩa

follow, result

💡 Là từ ngữ trang trọng, là nội động từ; không mang nghĩa theo đuổi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← condemnationmeteorology →