endeavour

Anh /ɪnˈdevə/Mỹ /ɪnˈdevər/

C1Công việc
Tranh minh họa từ endeavour

Nghĩa của endeavour

  1. n.nỗ lực; cố gắng lớnA serious effort to achieve something.
  2. v.nỗ lực; cố gắngTo try hard to achieve a goal.

Câu ví dụ

Growing vegetables together became our family's latest endeavour.

Cùng nhau trồng rau đã trở thành việc mới nhất mà cả gia đình chúng tôi thử sức.

Governments should endeavour to make reliable public transport accessible to people in remote communities.

Chính phủ nên nỗ lực để người dân ở các cộng đồng vùng sâu vùng xa cũng được sử dụng giao thông công cộng đáng tin cậy.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

effort, attempt, strive

💡 Đây là cách viết kiểu Anh; kiểu Mỹ là endeavor. Động từ theo sau là to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gritinsulation →