encroach

Anh /ɪnˈkrəʊtʃ/Mỹ /ɪnˈkroʊtʃ/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ encroach

Nghĩa của encroach

  1. v.dần lấn chiếm; xâm phạmTo gradually take over another's space, time, or rights.

Câu ví dụ

The neighbour's bushes are beginning to encroach on our garden.

Bụi cây của nhà hàng xóm đang bắt đầu lấn sang khu vườn của chúng tôi.

As new housing developments encroach on wetlands, local wildlife loses essential breeding grounds and sources of food.

Khi các khu nhà ở mới lấn dần vào vùng đất ngập nước, động vật hoang dã địa phương mất đi những nơi sinh sản và nguồn thức ăn thiết yếu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

encroachment (n)

Đồng nghĩa

intrude

💡 Là nội động từ, thường đi với encroach on/upon; nhấn mạnh việc lấn chiếm từng chút một.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← empowerpetition →