employment

Anh /ɪmˈplɔɪmənt/Mỹ /ɪmˈplɔɪmənt/

B1Công việc
Tranh minh họa từ employment

Nghĩa của employment

  1. n.việc làm; công việc được trả lươngpaid work or the state of having a paid job
  2. n.sự sử dụng; sự vận dụngthe use of something for a particular purpose

Câu ví dụ

She found employment at a bakery near her home.

Cô ấy tìm được việc làm tại một tiệm bánh gần nhà.

Investment in renewable energy can create employment opportunities while helping countries meet their climate targets.

Đầu tư vào năng lượng tái tạo có thể tạo ra cơ hội việc làm, đồng thời giúp các quốc gia đạt được mục tiêu khí hậu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

employ (v.) · employee (n.) · employer (n.) · unemployment (n.)

Đồng nghĩa

work

Trái nghĩa

unemployment

💡 Thường không đếm được; để nói một công việc thì dùng a job, không dùng an employment.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← intelligentequator →