emit

Anh /ɪˈmɪt/Mỹ /ɪˈmɪt/

B2Môi trường
Tranh minh họa từ emit

Nghĩa của emit

  1. v.phát ra; thải rato release gas, heat, light, or sound

Câu ví dụ

These small lamps emit a soft, warm light.

Những chiếc đèn nhỏ này phát ra ánh sáng dịu và ấm.

Factories that emit harmful gases should install cleaner technology to reduce their impact on public health.

Các nhà máy thải khí độc hại nên lắp đặt công nghệ sạch hơn để giảm tác động đến sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

emission (n.) · emitter (n.)

Đồng nghĩa

release, give off

💡 Quá khứ là emitted, hiện tại tiếp diễn là emitting; đều nhân đôi chữ t.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← craftsmanimpatience →