emigrate

Anh /ˈem.ɪ.ɡreɪt/Mỹ /ˈem.ə.ɡreɪt/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ emigrate

Nghĩa của emigrate

  1. v.di cư ra nước ngoài; rời nước để định cư lâu dàiTo leave your country to live permanently in another

Câu ví dụ

Her grandparents emigrated to Canada when they were young.

Ông bà cô ấy đã di cư sang Canada khi còn trẻ.

Skilled workers may emigrate when their home countries offer limited opportunities for professional development.

Lao động có tay nghề có thể rời nước khi quê hương họ mang lại ít cơ hội phát triển nghề nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

emigration (n.) · emigrant (n.)

Trái nghĩa

immigrate

💡 emigrate nhấn mạnh việc rời đi, immigrate nhấn mạnh việc đến; đi kèm from hoặc to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conservationhearing →