embryo

Anh /ˈembriəʊ/Mỹ /ˈembrioʊ/

C1Khoa học
Tranh minh họa từ embryo

Nghĩa của embryo

  1. n.phôi thai; phôi động vậtAn animal or plant at a very early developmental stage

Câu ví dụ

We could see the chick embryo inside the egg.

Chúng tôi có thể thấy phôi gà bên trong quả trứng.

Researchers study how environmental conditions affect embryo development to improve the breeding of endangered species.

Các nhà nghiên cứu tìm hiểu cách điều kiện môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của phôi nhằm cải thiện việc nhân giống các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

embryonic (adj.) · embryology (n.)

💡 embryo là danh từ; tính từ tương ứng là embryonic.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← watertightmisrepresent →