embarrass

Anh /ɪmˈbærəs/Mỹ /ɪmˈbærəs/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ embarrass

Nghĩa của embarrass

  1. v.làm xấu hổ; làm lúng túngTo make someone feel awkward, ashamed, or uncomfortable.

Câu ví dụ

Please don't embarrass me by sharing that childhood photo.

Xin đừng làm tôi xấu hổ bằng cách đưa bức ảnh thời thơ ấu đó ra chia sẻ.

Correcting every mistake publicly can embarrass language learners and discourage them from participating in classroom discussions.

Việc sửa từng lỗi sai trước đám đông có thể làm người học ngôn ngữ cảm thấy xấu hổ và khiến họ ngại tham gia thảo luận trên lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

embarrassed (adj.) · embarrassing (adj.) · embarrassment (n.)

💡 Người cảm thấy xấu hổ dùng embarrassed; sự việc gây xấu hổ dùng embarrassing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← glancetube →