electron

Anh /ɪˈlektrɒn/Mỹ /ɪˈlektrɑːn/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ electron

Nghĩa của electron

  1. n.electron; hạt điện tửA tiny particle carrying a negative electric charge.

Câu ví dụ

Our teacher used coloured beads to represent each electron.

Giáo viên của chúng tôi dùng những hạt cườm màu để biểu diễn mỗi electron.

Understanding how electrons move through materials is essential for developing more efficient batteries and electronic devices.

Hiểu được cách electron di chuyển qua vật liệu là điều thiết yếu để phát triển pin và thiết bị điện tử hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

electronic (adj.) · electronics (n.) · electronically (adv.)

💡 electron là hạt; electronic nghĩa là thuộc về điện tử.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← conquerrefreshment →