edition

Anh /ɪˈdɪʃən/Mỹ /ɪˈdɪʃən/

B2Truyền thông
Tranh minh họa từ edition

Nghĩa của edition

  1. n.bản; ấn bảnA particular version of a book or other published work.
  2. n.kỳ báo; số chương trình phát sóngOne particular issue of a newspaper or broadcast programme.

Câu ví dụ

I bought the latest edition of this gardening guide.

Tôi đã mua ấn bản mới nhất của cuốn sách hướng dẫn làm vườn này.

The revised edition of the textbook includes recent research on renewable energy and sustainable urban development.

Bản sửa đổi của giáo trình này bổ sung các nghiên cứu mới nhất về năng lượng tái tạo và phát triển đô thị bền vững.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

edit (v.) · editor (n.) · editorial (adj.)

Đồng nghĩa

version

💡 edition chỉ phiên bản hoặc kỳ phát hành; một cuốn sách in thường gọi là a copy.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← infinitestruggle →