eagle

Anh /ˈiːɡəl/Mỹ /ˈiːɡəl/

B1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ eagle

Nghĩa của eagle

  1. n.đại bàng; chim ưngA large hunting bird with powerful claws and sharp eyesight

Câu ví dụ

An eagle circled slowly above the rocky valley.

Một con đại bàng từ từ lượn vòng phía trên thung lũng đầy đá.

Protecting mountain forests helps preserve the hunting grounds and nesting sites of the eagle.

Bảo vệ các khu rừng núi giúp duy trì khu vực săn mồi và nơi làm tổ của đại bàng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

eagle-eyed (adj.)

💡 eagle thường chỉ loài chim săn mồi cỡ lớn; eagle-eyed nghĩa là có mắt tinh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← licencediploma →