dusty

Anh /ˈdʌsti/Mỹ /ˈdʌsti/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dusty

Nghĩa của dusty

  1. adj.đầy bụi; nhiều bụiCovered with dust or containing a lot of dust.

Câu ví dụ

I wiped the dusty shelf with a damp cloth.

Tôi lau chiếc kệ đầy bụi bằng một chiếc khăn ẩm.

Workers in dusty environments need appropriate protective equipment to reduce their risk of developing respiratory diseases.

Công nhân làm việc trong môi trường nhiều bụi cần có trang bị bảo hộ phù hợp để giảm nguy cơ mắc các bệnh về hô hấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dust (n.) · dust (v.) · dustiness (n.)

💡 dusty chỉ trạng thái có nhiều bụi; dust khi là động từ có nghĩa là phủi bụi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deliverfrozen →