durable

Anh /ˈdjʊərəbl/Mỹ /ˈdʊrəbl/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ durable

Nghĩa của durable

  1. adj.bền; chắc chắnAble to last a long time without breaking or wearing out.
  2. adj.lâu bền; có tác dụng lâu dàiLikely to continue or remain effective for a long time.

Câu ví dụ

These durable boots have survived years of muddy walks.

Đôi giày bền này đã theo tôi suốt nhiều năm đi bộ trên đường lầy và vẫn chưa hỏng.

Choosing durable products rather than disposable alternatives can reduce household waste and conserve valuable natural resources.

Chọn sản phẩm bền thay vì các sản phẩm dùng một lần có thể giảm rác thải sinh hoạt và tiết kiệm những tài nguyên thiên nhiên quý giá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

durability (n.) · durably (adv.)

Đồng nghĩa

hard-wearing, long-lasting

Trái nghĩa

fragile

💡 Hàng lâu bền thường dùng danh từ số nhiều durables hoặc durable goods.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brutalfuneral →