dryer

Anh /ˈdraɪə/Mỹ /ˈdraɪər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ dryer

Nghĩa của dryer

  1. n.máy sấy; thiết bị làm khôA machine or device that removes moisture from things.

Câu ví dụ

The towels are still warm from the dryer.

Mấy chiếc khăn tắm vẫn còn ấm từ máy sấy.

Using a clothesline instead of an electric dryer can lower household energy consumption and reduce monthly bills.

Dùng dây phơi thay cho máy sấy điện có thể giảm mức tiêu thụ năng lượng trong gia đình và cắt giảm hóa đơn hằng tháng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

dry (v.) · dryness (n.)

💡 dryer thường chỉ thiết bị làm khô; dạng so sánh hơn của dry thường viết là drier.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← leagueseller →