drawback

Anh /ˈdrɔːbæk/Mỹ /ˈdrɔːbæk/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ drawback

Nghĩa của drawback

  1. n.nhược điểm; yếu tố bất lợiA disadvantage that makes something less useful or attractive

Câu ví dụ

The flat's only drawback is its tiny kitchen.

Nhược điểm duy nhất của căn hộ này là bếp quá nhỏ.

A major drawback of working remotely is the reduced opportunity for informal communication with colleagues.

Một bất lợi lớn của làm việc từ xa là cơ hội trao đổi thân mật với đồng nghiệp bị giảm đi.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

disadvantage, downside

Trái nghĩa

advantage, benefit

💡 Là danh từ đếm được, thường dùng a drawback of kèm danh từ hoặc động danh từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tragicspecialize →