dove

Anh /dʌv/Mỹ /dʌv/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ dove

Nghĩa của dove

  1. n.chim bồ câua bird often associated with peace
  2. n.người theo chủ trương hòa bìnhsomeone who favours peaceful solutions rather than military action

Câu ví dụ

A white dove landed gently on our garden wall.

Một con bồ câu trắng nhẹ nhàng đáp xuống bức tường vườn nhà chúng tôi.

Political doves argue that international disputes should be resolved through negotiation rather than military intervention.

Những người theo chủ trương hòa bình trong chính trị cho rằng tranh chấp quốc tế nên được giải quyết bằng đàm phán thay vì can thiệp quân sự.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

hawk

💡 Khi chỉ người theo chủ trương hòa bình, từ này đối lập với hawk, tức người chủ trương cứng rắn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← clarinetrewarding →