doubtful

Anh /ˈdaʊtfəl/Mỹ /ˈdaʊtfəl/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ doubtful

Nghĩa của doubtful

  1. adj.không chắc chắn; nghi ngờFeeling unsure whether something is true or will happen.
  2. adj.không chắc xảy ra; chưa chắcUnlikely to happen or be true.
  3. adj.đáng ngờ; không đáng tinNot clearly good, honest, or reliable.

Câu ví dụ

I was doubtful about buying a second-hand bicycle online.

Tôi có phần e ngại khi mua một chiếc xe đạp cũ qua mạng.

It is doubtful whether expanding roads alone can solve traffic congestion in rapidly growing cities.

Chưa chắc việc chỉ mở rộng đường xá có thể giải quyết ùn tắc giao thông ở các thành phố tăng trưởng nhanh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

doubt (n.) · doubt (v.) · doubtfully (adv.) · doubtless (adv.)

Đồng nghĩa

uncertain, unsure, questionable

Trái nghĩa

certain, confident

💡 Khi chủ ngữ là người, thường dùng doubtful about; cũng có thể dùng doubtful whether.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← biddistinguish →