bid

Anh /bɪd/Mỹ /bɪd/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ bid

Nghĩa của bid

  1. v.trả giá; dự thầuTo offer a price or compete formally for a contract.
  2. n.giá chào; hồ sơ dự thầuAn offer of money or a proposal to do work.
  3. n.nỗ lực; cố gắng giành lấyAn attempt to achieve or obtain something.

Câu ví dụ

I bid twenty pounds for the old wooden chair.

Tôi đã trả hai mươi bảng cho chiếc ghế gỗ cũ đó.

Several local companies submitted a bid to build affordable housing near the city's main railway station.

Một số công ty địa phương đã nộp hồ sơ dự thầu để xây nhà ở giá phải chăng gần ga tàu chính của thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

bidder (n.) · bidding (n.)

Đồng nghĩa

offer, attempt

💡 Khi nghĩa là trả giá, quá khứ và quá khứ phân từ đều là bid.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← innovationdoubtful →