donkey

Anh /ˈdɒŋki/Mỹ /ˈdɑːŋki/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ donkey

Nghĩa của donkey

  1. n.con lừaan animal like a small horse with long ears

Câu ví dụ

A grey donkey carried baskets along the narrow mountain path.

Một con lừa xám chở những chiếc giỏ đi dọc con đường mòn hẹp trên núi.

In some rural communities, donkeys remain important for transporting goods where roads are unsuitable for vehicles.

Ở một số cộng đồng nông thôn, lừa vẫn là phương tiện vận chuyển hàng hóa quan trọng ở những nơi đường sá không phù hợp cho xe cộ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

ass

💡 Khi chỉ động vật, donkey là từ thông dụng nhất; dùng để gọi người thì mang nghĩa xúc phạm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← organizewild →