dome

Anh /dəʊm/Mỹ /doʊm/

B2Thành phố
Tranh minh họa từ dome

Nghĩa của dome

  1. n.mái vòm; vòm tròna rounded roof shaped like half a ball
  2. n.vật có hình vòman object or structure shaped like half a ball

Câu ví dụ

Sunlight streamed through the glass dome above the entrance.

Ánh nắng tràn qua mái vòm bằng kính phía trên lối vào.

The museum's central dome allows natural light into the building, reducing the need for artificial lighting during daylight hours.

Mái vòm trung tâm của bảo tàng đón ánh sáng tự nhiên vào tòa nhà, giảm nhu cầu chiếu sáng nhân tạo vào ban ngày.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

domed (adj.)

💡 dome là mái vòm hình bán cầu; domed có nghĩa là có mái vòm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← expresswayshuttle →