disarray
Anh /ˌdɪsəˈreɪ/Mỹ /ˌdɪsəˈreɪ/
C1Đời sống
Nghĩa của disarray
- n.sự hỗn loạn; tình trạng lộn xộnA state of disorder or lack of organisation.
Câu ví dụ
The kitchen was in disarray after our baking afternoon.
Sau buổi chiều làm bánh, căn bếp của chúng tôi bừa bộn cả lên.
Without clear leadership, emergency planning can fall into disarray, leaving communities poorly prepared for extreme weather.
Nếu thiếu sự lãnh đạo rõ ràng, kế hoạch ứng phó khẩn cấp có thể rơi vào hỗn loạn, khiến cộng đồng chuẩn bị kém trước thời tiết cực đoan.
Cụm từ thường gặp
- in disarray — trong tình trạng hỗn loạn
- throw into disarray — làm rơi vào hỗn loạn
- complete disarray — hoàn toàn hỗn loạn
Đồng nghĩa
disorder, confusion, chaos
Trái nghĩa
order
💡 Thường là danh từ không đếm được; hay dùng in disarray để chỉ tình trạng lộn xộn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →