disagree

Anh /ˌdɪsəˈɡriː/Mỹ /ˌdɪsəˈɡriː/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ disagree

Nghĩa của disagree

  1. v.không đồng ý; bất đồngTo have a different opinion from someone else.
  2. v.không khớp; mâu thuẫnTo give different information or results.

Câu ví dụ

We disagree about which colour to paint the kitchen.

Chúng tôi không thống nhất được nên sơn nhà bếp màu gì.

Experts disagree on whether free public transport is the most effective way to reduce urban traffic.

Các chuyên gia bất đồng quan điểm về việc liệu giao thông công cộng miễn phí có phải là cách hiệu quả nhất để giảm lưu lượng giao thông đô thị hay không.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

agree (v.) · disagreement (n.) · agreement (n.)

Đồng nghĩa

differ

Trái nghĩa

agree

💡 Không đồng ý với ai dùng disagree with; khi tranh luận về một chủ đề thì dùng on hoặc about.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← spoonZIP code →