destine

Anh /ˈdestɪn/Mỹ /ˈdestɪn/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ destine

Nghĩa của destine

  1. v.định sẵn; dành sẵnto determine someone's future or something's intended purpose

Câu ví dụ

Everyone thought the talented young dancer was destined for success.

Mọi người đều nghĩ vũ công trẻ tài năng ấy đã được định sẵn để thành công.

Children from disadvantaged backgrounds are not destined to fail if they receive appropriate educational support and opportunities.

Trẻ em xuất thân từ hoàn cảnh khó khăn không phải là định sẵn sẽ thất bại nếu được hỗ trợ giáo dục và có cơ hội phù hợp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

destined (adj.) · destiny (n.)

💡 Hầu như luôn dùng ở dạng bị động: be destined for hoặc be destined to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pondersurpass →