decide

Anh /dɪˈsaɪd/Mỹ /dɪˈsaɪd/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ decide

Nghĩa của decide

  1. v.quyết định; lựa chọnTo choose what to do after considering the possibilities.
  2. v.quyết định kết quảTo determine the result of something.

Câu ví dụ

We decided to walk home after the film.

Sau khi xem phim, chúng tôi quyết định đi bộ về nhà.

Governments must decide how to distribute limited resources between healthcare, education and public transport.

Chính phủ phải quyết định cách phân bổ nguồn lực hạn chế cho y tế, giáo dục và giao thông công cộng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

decision (n.) · decisive (adj.) · decisively (adv.) · indecisive (adj.)

💡 Dùng decide to do, không dùng decide doing.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← skinpainful →